197 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Română
- Русский
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 197 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 197 một trăm chín mươi bảy | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm chín mươi bảy | |||
| Bình phương | 38809 (số) | |||
| Lập phương | 7645373 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 197 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 110001012 | |||
| Tam phân | 210223 | |||
| Tứ phân | 30114 | |||
| Ngũ phân | 12425 | |||
| Lục phân | 5256 | |||
| Bát phân | 3058 | |||
| Thập nhị phân | 14512 | |||
| Thập lục phân | C516 | |||
| Nhị thập phân | 9H20 | |||
| Cơ số 36 | 5H36 | |||
| Lục thập phân | 3H60 | |||
| Số La Mã | CXCVII | |||
| ||||
197 (một trăm chín mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 196 và ngay trước 198. Nó đơn giản được cấu tạo bởi số 1, 9 và 7
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|