90 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
90
Số đếm90
chín mươi
Số thứ tựthứ chín mươi
Bình phương8100 (số)
Lập phương729000 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử2 × 32 × 5
Chia hết cho1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 15, 18, 30, 45, 90
Biểu diễn
Nhị phân10110102
Tam phân101003
Tứ phân11224
Ngũ phân3305
Lục phân2306
Bát phân1328
Thập nhị phân7612
Thập lục phân5A16
Nhị thập phân4A20
Cơ số 362I36
Lục thập phân1U60
Số La MãXC
89 90 91
Số tròn chục
80 90 100

90 (chín mươi) là một số tự nhiên ngay sau 89 và ngay trước 91.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]