151 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
151
Số đếm 151
một trăm năm mươi mốt
Số thứ tự thứ một trăm năm mươi mốt
Bình phương 22801 (số)
Lập phương 3442951 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử số nguyên tố
Chia hết cho 1, 151
Biểu diễn
Nhị phân 100101112
Tam phân 121213
Tứ phân 21134
Ngũ phân 11015
Lục phân 4116
Bát phân 2278
Thập nhị phân 10712
Thập lục phân 9716
Nhị thập phân 7B20
Cơ số 36 4736
Lục thập phân 2V60
Số La Mã CLI
150 151 152

151 (một trăm năm mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 150 và ngay trước 152.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]