152 (số)
- English
- Français
- Italiano
- 日本語
- Português
- 中文
- Svenska
- فارسی
- Magyar
- العربية
- Norsk bokmål
- Українська
- 한국어
- Català
- Čeština
- Български
- Azərbaycanca
- Чӑвашла
- Euskara
- Kreyòl ayisyen
- Հայերեն
- Македонски
- Bahasa Melayu
- Sesotho sa Leboa
- Slovenščina
- Татарча / tatarça
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- Kiswahili
- Soomaaliga
- Polski
- Gaeilge
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- تۆرکجه
- پښتو
- Emiliàn e rumagnòl
- Vahcuengh
- Արեւմտահայերէն
- Română
- کوردی
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Nederlands
- مازِرونی
- Simple English
- Ido
- Türkçe
- 贛語
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 152 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 152 một trăm năm mươi hai | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm năm mươi hai | |||
| Bình phương | 23104 (số) | |||
| Lập phương | 3511808 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 23 × 19 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 8, 19, 38, 76, 152 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100110002 | |||
| Tam phân | 121223 | |||
| Tứ phân | 21204 | |||
| Ngũ phân | 11025 | |||
| Lục phân | 4126 | |||
| Bát phân | 2308 | |||
| Thập nhị phân | 10812 | |||
| Thập lục phân | 9816 | |||
| Nhị thập phân | 7C20 | |||
| Cơ số 36 | 4836 | |||
| Lục thập phân | 2W60 | |||
| Số La Mã | CLII | |||
| ||||
152 (một trăm năm mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 151 và ngay trước 153.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|