27 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- الدارجة
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Basa Bali
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Føroyskt
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- עברית
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Iñupiatun
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- Karai-karai
- Jju
- Tyap
- 한국어
- کٲشُر
- Latina
- Lëtzebuergesch
- Luganda
- Lingála
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- Эрзянь
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Ikirundi
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Тыва дыл
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vepsän kel’
- West-Vlams
- Winaray
- 吴语
- ייִדיש
- Vahcuengh
- ⵜⴰⵎⴰⵣⵉⵖⵜ ⵜⴰⵏⴰⵡⴰⵢⵜ
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 27 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 27 hai mươi bảy | |||
| Số thứ tự | thứ hai mươi bảy | |||
| Bình phương | 729 (số) | |||
| Lập phương | 19683 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 27 | |||
| Phân tích nhân tử | 33 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 9, 27 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 110112 | |||
| Tam phân | 10003 | |||
| Tứ phân | 1234 | |||
| Ngũ phân | 1025 | |||
| Lục phân | 436 | |||
| Bát phân | 338 | |||
| Thập nhị phân | 2312 | |||
| Thập lục phân | 1B16 | |||
| Nhị thập phân | 1720 | |||
| Cơ số 36 | R36 | |||
| Lục thập phân | R60 | |||
| Số La Mã | XXVII | |||
| ||||
27 (hai mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 26 và ngay trước 28.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 27 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
|