Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIV theo tỉnh thành

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Ngày 22 tháng 5 năm 2016,[1] các cử tri Việt Nam tham gia cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội để chọn đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIV nhiệm kì 2016-2021 từ các ứng cử viên (bao gồm cả đề cử và tự ứng cử) đại biểu Quốc hội khóa XIV tại các đơn vị bầu cử trong cả nước.

Theo Hội đồng bầu cử Quốc gia, tổng số người ứng cử đại biểu Quốc hội (ĐBQH) khóa XIV là 870 người, tổng số đại biểu trúng cử là 496 người.[2] Hai người tuy được bầu nhưng sau đó bị truất quyền đại biểu là ông Trịnh Xuân Thanh (đảng viên, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang trúng cử đại biểu quốc hội ở đơn vị bầu cử số 1 tỉnh Hậu Giang gồm thành phố Vị Thanh và các huyện Vị Thủy, Châu Thành, Châu Thành A với tỉ lệ số phiếu 75,28% cao nhất tỉnh Hậu Giang, bị hủy tư cách đại biểu quốc hội vào ngày 15 tháng 7 năm 2016) và tiếp đó là bà Nguyễn Thị Nguyệt Hường (không đảng viên, trúng cử đại biểu quốc hội khóa XIV đơn vị bầu cử số 5 TP Hà Nội (Đan Phượng, Hoài Đức, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, với tỷ lệ số phiếu 78,51% cao nhất đơn vị bầu cử số 5, bị hủy tư cách đại biểu quốc hội vào chiều ngày 17 tháng 7 năm 2016). Kỳ họp đầu tiên được tổ chức vào ngày 20 tháng 7 năm 2016.

Tính tới ngày 22 tháng 5 năm 2017 lại có thêm 3 ghế trống, đại biểu Ngô Văn Minh (đại biểu tỉnh Quảng Nam, đảng viên) và đại biểu Thích Chơn Thiện (đại biểu tỉnh Thừa Thiên - Huế, không là đảng viên) từ trần cuối năm 2016, còn ông Võ Kim Cự (đại biểu tỉnh Hà Tĩnh, đảng viên, ủy viên trung ương Đảng) xin thôi vì lý do "sức khỏe".[3] Như vậy tính tới nay (2017.05.30), Quốc hội Việt Nam khóa XIV có 491 đại biểu (trong đó có 19 người ngoài đảng và 472 đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam). Có hai vợ chồng đều là đại biểu quốc hội Việt Nam trong cùng khóa XIV là Vương Đình HuệNguyễn Vân Chi.

Mục lục

Thành phố Hà Nội (30)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Ba Ðình
Hoàn Kiếm
Tây Hồ
Nguyễn Phú Trọng 86,47
Nguyễn Doãn Anh 72,67
Trần Thị Phương Hoa 66,56
2 Ðống Ða
Hai Bà Trưng
Trần Việt Khoa 69,08
Hoàng Văn Cường 65,22
Nguyễn Quang Tuấn 64,03
3 Hà Ðông
Thanh Xuân
Cầu Giấy
Nguyễn Phi Thường 72,78
Nguyễn Thị Bích Ngọc 72,50
Đào Tú Hoa 54,61
4 Thanh Trì
Gia Lâm
Hoàng Mai
Nguyễn Hữu Chính 74,71
Lê Quân 66,18
Dương Minh Ánh 60,38
5 Đan Phượng
Hoài Đức
Bắc Từ Liêm
Nam Từ Liêm
Nguyễn Thị Nguyệt Hường (sau đó bị truất quyền đại biểu) 78,51
Đỗ Đức Hồng Hà 76,69
Đào Thanh Hải 74,04
6 Ứng Hòa
Mỹ Đức
Phú Xuyên
Thường Tín
Trần Thị Quốc Khánh 71,41
Nguyễn Thị Lan 67,62
Nguyễn Văn Chiến 56,19
7 Quốc Oai
Chương Mỹ
Thanh Oai
Nguyễn Quốc Bình 67,78
Nguyễn Quốc Hưng 61,58
Dương Quang Thành 59,27
8 Ba Vì
Phúc Thọ
Thạch Thất
Sơn Tây
Hoàng Trung Hải 87,16
Ngọ Duy Hiểu 72,34
Nguyễn Văn Được 62,93
9 Ðông Anh
Long Biên
Vũ Thị Lưu Mai 75,10
Phạm Quang Thanh 69,77
Nguyễn Anh Trí 66,26
10 Sóc Sơn
Mê Linh
Nguyễn Văn Thắng 72,56
Bùi Huyền Mai 61,27
Thích Bảo Nghiêm 60,65
10 đơn vị 30 đại biểu

Thành phố Hồ Chí Minh (30)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Quận 1

Quận 3

Quận 4

Trần Đại Quang 75,08
Ngô Tuấn Nghĩa 60,60
Lâm Đình Thắng 59,91
2 Quận 7

Nhà Bè

Cần Giờ

Nguyễn Minh Hoàng 66,97
Tô Thị Bích Châu 63,77
Dương Ngọc Hải 59,95
3 Quận 6

Bình Tân

Nguyễn Phước Lộc 63,45
Phan Thị Bình Thuận 61,27
Lâm Quang Đại 60,36
4 Quận 5

Quận 10

Quận 11

Lê Minh Trí 70,48
Huỳnh Thành Đạt 68,90
Phạm Phú Quốc 53,94
5 Tân Bình

Tân Phú

Trần Kim Yến 67,42
Nguyễn Văn Chương 59,50
Nguyễn Đức Sáu 57,39
6 Bình Thạnh

Phú Nhuận

Trương Trọng Nghĩa 67,89
Nguyễn Việt Dũng 64,93
Phạm Khánh Phong Lan 63,33
7 Quận 2

Quận 9

Thủ Đức

Nguyễn Thị Quyết Tâm 76,37
Phan Nguyễn Như Khuê 66
Trịnh Ngọc Thúy 54,28
8 Quận 12

Gò Vấp

Nguyễn Thị Yến (Ni sư Thích nữ Tín Liên) 65,75
Nguyễn Minh Đức 62,21
Trần Thị Diệu Thúy 59,10
9 Củ Chi

Hóc Môn

Đinh La Thăng 85,02
Văn Thị Bạch Tuyết 60,60
Trần Anh Tuấn 53,09
10 Quận 8

Bình Chánh

Trần Hoàng Ngân 71,77
Phan Thanh Bình 64,17
Ngô Minh Châu 63,18
10 đơn vị 30 đại biểu

Thành phố Hải Phòng (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Hồng Bàng

Lê Chân

Thủy Nguyên

Cát Hải

Bạch Long Vỹ

Nguyễn Trọng Bình 85,85
Nghiêm Vũ Khải 77,29
Bùi Thanh Tùng 76,94
2 Ngô Quyền

Hải An

Dương Kinh

An Dương

Kiến Thụy

Nguyễn Thị Nghĩa 82,90
Nguyễn Hữu Thuận 79,86
Đỗ Văn Bình 75,28
3 Kiến An

Đồ Sơn

An Lão

Tiên Lãng

Vĩnh Bảo

Nguyễn Xuân Phúc 99,48
Mai Hồng Hải 77,75
Lã Thanh Tân 69,35
3 đơn vị 9 đại biểu

Thành phố Đà Nẵng (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Hải Châu

Thanh Khê

Cẩm Lệ

Đinh Thế Huynh 85,71
Nguyễn Bá Sơn 69,78
Võ Thị Như Hoa 62,67
2 Sơn Trà

Ngũ Hành Sơn

Liên Chiểu

Hoàng Sa

Hòa Vang

Nguyễn Thị Kim Thúy 72,36
Nguyễn Thanh Quang 70,84
Ngô Thị Kim Yến 66,05
2 đơn vị 6 đại biểu

Thành phố Cần Thơ (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Ninh Kiều

Cái Răng

Phong Điền

Nguyễn Thị Kim Ngân 91,46
Nguyễn Thanh Phương 62,85
Nguyễn Thanh Xuân 60,99
2 Bình Thủy

Ô Môn

Thới Lai

Trần Quốc Trung 74,35
Nguyễn Văn Quyền 55,11 (bầu lại lần 2, lần đầu đạt 47,12%)
3 Thốt Nốt

Vĩnh Thạnh

Cờ Đỏ

Trần Thanh Mẫn 76,24
Trần Thị Vĩnh Nghi 53,84 (bầu lại, lần đầu 48,88%)
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh An Giang (10)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Long Xuyên
Thoại Sơn
Võ Thị Ánh Xuân 81,46
Nguyễn Mai Bộ 70,49
2 Châu Phú

Châu Thành

Mai Thị Ánh Tuyết 69,35
Nguyễn Lân Hiếu 63,62
3 Chợ Mới

Phú Tân

Nguyễn Văn Giàu 77,26
Nguyễn Sĩ Lâm 64,04
Hồ Thanh Bình 53,49
4 Châu Đốc

Tân Châu

An Phú

Tịnh Biên

Tri Tôn

Phan Huỳnh Sơn 74,40
Đôn Tuấn Phong 71,75
Chau Chắc 57,55
4 đơn vị 10 đại biểu

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Vũng Tàu

Long Điền

Đất Đỏ

Côn Đảo

Trần Hồng Hà 65,55
Dương Minh Tuấn 64,40
Phạm Đình Cúc 61,77
2 Bà Rịa

Tân Thành

Châu Đức

Xuyên Mộc

Nguyễn Thị Yến 67,15
Nguyễn Văn Tuyết 62,14
Dương Tấn Quân 57,68
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Bắc Giang (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Sơn Động

Lục Ngạn

Lục Nam

Dương Văn Thông 72,28
Hà Thị Lan 51,47
2 Tân Yên

Hiệp Hòa

Việt Yên

Nguyễn Thị Thu Hà 73,97
Ngô Sách Thực 61,85
Leo Thị Lịch 59,98
3 Thành phố Bắc Giang

Yên Thế

Lạng Giang

Yên Dũng

Lê Thị Thu Hồng 70,84
Hoàng Thị Hoa 67,03
Trần Văn Lâm 58,70
3 đơn vị 8 đại biểu

Tỉnh Bắc Kạn (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Ba Bể

Ngân Sơn

Na Rì

Pác Nặm

Phương Thị Thanh 72,84
Hồ Thị Kim Ngân 61,93
Nguyễn Thị Thủy 60,09
2 Thành phố Bắc Kạn

Bạch Thông

Chợ Đồn

Chợ Mới

Hoàng Duy Chinh 74,09
Nguyễn Xuân Cường 69,65
Triệu Thị Thu Phương 62,24
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Bạc Liêu (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thành phố Bạc Liêu

Vĩnh Lợi

Hòa Bình

Lê Minh Khái 82,55
Trần Thị Hoa Ry 77,60
Tạ Văn Hạ 68,94
2 Thị xã Giá Rai

Phước Long

Hồng Dân

Đông Hải

Nguyễn Huy Thái 84,23
Lê Tấn Tới 83,19
Lại Xuân Môn 72,88
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Bắc Ninh (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thành phố Bắc Ninh

Quế Võ

Nguyễn Ngọc Bảo 80,10
Trần Thị Hằng 69,80
2 Từ Sơn

Tiên Du

Yên Phong

Tô Lâm 95,16
Nguyễn Nhân Chiến 90,24
Nguyễn Thị Ngọc Lan 58,04
3 Lương Tài

Gia Bình

Thuận Thành

Trần Văn Túy 90,12
Nguyễn Như So 70,21
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh Bến Tre (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thành phố Bến Tre

Châu Thành

Bình Đại

Đặng Thuần Phong 64,05
Cao Văn Trọng 61,32
2 Giồng Trôm

Ba Tri

Nguyễn Việt Thắng 55,20
Trần Thị Thanh Lam 51,23
3 Thạnh Phú

Chợ Lách

Mỏ Cày

Mỏ Cày Bắc

Trần Dương Tuấn 65,11
Lưu Bình Nhưỡng 62,02
Nguyễn Thị Lệ Thủy 61,54
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh Bình Dương (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thủ Dầu Một

Dĩ An

Nguyễn Thanh Hồng 66,58
Phạm Trọng Nhân 64,19
Trương Thị Bích Hạnh 58,97
2 Thuận An

Tân Uyên

Trần Văn Nam 73,10
Nguyễn Văn Thao 71,16
Nguyễn Phi Long 58,16
3 Bến Cát

Dầu Tiếng

Bàu Bàng

Phú Giáo

Bắc Tân Uyên

Nguyễn Văn Khánh 69,71
Nguyễn Văn Dành 65,90
Nguyễn Văn Riễn 56,91
3 đơn vị 9 đại biểu

Tỉnh Bình Ðịnh (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Quy Nhơn

Tuy Phước

Vân Canh

Tây Sơn

Vĩnh Thạnh

Lê Kim Toàn 70,20
Phùng Xuân Nhạ 67,81
Lê Công Nhường 66,31
2 An Nhơn

Phù Cát

Phù Mỹ

Nguyễn Văn Cảnh 83,29
Lý Tiết Hạnh 65,61
Đặng Hoài Tân 64,54
3 Hoài Nhơn

Hoài Ân

An Lão

Nguyễn Hữu Đức 73,34
Huỳnh Cao Nhất 67,71
3 đơn vị 8 đại biểu

Tỉnh Bình Phước (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Bình Long

Bù Đốp

Bù Gia Mập

Chơn Thành

Hớn Quản

Lộc Ninh

Nguyễn Văn Lợi 83,07
Nguyễn Tuấn Anh 80,29
Huỳnh Thành Chung 78,22
2 Đồng Xoài

Phước Long

Đồng Phú

Phú Riềng

Bù Đăng

Phan Viết Lượng 81,93
Tôn Ngọc Hạnh 79,85
Điểu Huỳnh Sang 77,52
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Bình Thuận (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Tuy Phong

Bắc Bình

Phú Quý

Lê Quốc Phong 66,14
Bố Thị Xuân Linh 61,75
2 Phan Thiết

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hàm Tân

Huỳnh Thanh Cảnh 72,27
Ngô Đức Mạnh 70,63
Nguyễn Thị Phúc 62,53
3 La Gi

Đức Linh

Tánh Linh

Nguyễn Hồng Hải 68,71
Trần Hồng Nguyên 62,08
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh Cà Mau (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Số phiếu Tỉ lệ (%) [4]
1 thành phố Cà Mau

Thới Bình

U Minh

Dương Thanh Bình 278.771 78,90%
Trương Thị Yến Linh 229.664 65%
Lê Thanh Vân 215.328 60,94%
2 Cái Nước

Phú Tân

Trần Văn Thời

Trương Minh Hoàng 203.563 69,23%
Nguyễn Quốc Hận 175.701 59,75%
3 Đầm Dơi

Năm Căn

Ngọc Hiển

Thái Trường Giang 176.225 78,14%
Bùi Ngọc Chương 173.365 76,87%
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh Cao Bằng (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Bảo Lạc, Bảo Lâm, Nguyên Bình, Hà Quảng, Trà LĩnhHòa An

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Hà Ngọc Chiến được 136.025 phiếu, đạt tỷ lệ 78,73% số phiếu hợp lệ

2) Ông Bế Minh Đức được 119.585 phiếu, đạt tỷ lệ 69,21% số phiếu hợp lệ

3) Ông Đỗ Quang Thành được 119.346 phiếu, đạt tỷ lệ 69,07% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Cao Bằng và các huyện: Thông Nông, Quảng Uyên, Phục Hòa, Trùng Khánh, Hạ Lang, Thạch An

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Hoàng Anh được 154.096 phiếu, đạt tỷ lệ 81,48% số phiếu hợp lệ

2) Ông Phùng Văn Hùng được 124.901 phiếu, đạt tỷ lệ 66,04% số phiếu hợp lệ

3) Bà Triệu Thanh Dung được 109.669 phiếu, đạt tỷ lệ 57,99% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Ðắk Lắk (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Buôn Đôn, Ea Súp, Cư M`Gar

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Duy Hữu được 360.719 phiếu, đạt tỷ lệ 77,32% số phiếu hợp lệ

2) Ông Ngô Trung Thành được 354.651 phiếu, đạt tỷ lệ 76,02% số phiếu hợp lệ

3) Ông Y Tru Alio được 254.554 phiếu, đạt tỷ lệ 54,57% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Krông Bông, Krông Pắc, Lắk, M`Drắk, Cư Kuin và Krông Ana

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Nguyễn Thị Xuân được 344.526 phiếu, đạt tỷ lệ 80,43% số phiếu hợp lệ

2) Ông Lưu Văn Đức được 339.305 phiếu, đạt tỷ lệ 79,21% số phiếu hợp lệ

3) Ông Y Khút Niê (Ama Sa Ly) được 313.985 phiếu, đạt tỷ lệ 73,30% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Buôn Hồ và các huyện: Ea H`Leo, Krông Búk, Krông Năng, Ea Kar

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đặng Xuân Phương được 319.119 phiếu, đạt tỷ lệ 79,68% số phiếu hợp lệ

2) Ông Y Biêr Niê được 293.478 phiếu, đạt tỷ lệ 73,27% số phiếu hợp lệ

3) Bà Lê Thị Thanh Xuân được 229.732 phiếu, đạt tỷ lệ 57,36% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Ðắk Nông (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thị xã Gia Nghĩa và các huyện: Đắk Glong, Đắk R'Lấp, Tuy Đức, Đắk Song

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Ngô Thanh Danh được 179.793 phiếu, đạt tỷ lệ 83,59% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Trường Giang được 170.156 phiếu, đạt tỷ lệ 79,11% số phiếu hợp lệ

3) Ông K'Choi được 138.726 phiếu, đạt tỷ lệ 64,50% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Đắk Mil, Cư JútKrông Nô

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Bùi Thanh Sơn được 140.073 phiếu, đạt tỷ lệ 79,52% số phiếu hợp lệ

2) Ông Võ Đình Tín được 122.352 phiếu, đạt tỷ lệ 69,46% số phiếu hợp lệ

3) Bà Ka H’Hoa được 96.082 phiếu, đạt tỷ lệ 54,54% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Ðiện Biên (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Điện Biên Phủ và các huyện: Điện Biên Đông, Mường Ảng, Điện Biên

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Sùng A Hồng được 159.148 phiếu, đạt tỷ lệ 85,84% số phiếu hợp lệ

2) Ông Trần Văn Sơn được 152.305 phiếu, đạt tỷ lệ 82,15% số phiếu hợp lệ

3) Bà Quàng Thị Vân được 137.922 phiếu, đạt tỷ lệ 74,40% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thị xã Mường Lay và các huyện: Mường Chà, Nậm Pồ, Mường Nhé, Tuần Giáo, Tủa Chùa

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Trần Thị Dung được 130.895 phiếu, đạt tỷ lệ 83,07% số phiếu hợp lệ

2) Bà Lò Thị Luyến được 122.733 phiếu, đạt tỷ lệ 77,89% số phiếu hợp lệ

3) Ông Mùa A Vảng được 111.238 phiếu, đạt tỷ lệ 70,59% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Ðồng Nai (11)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Biên Hòa và các huyện: Long Thành, Nhơn Trạch

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Phan Thị Mỹ Thanh được 713.148 phiếu, đạt tỷ lệ 72,12% số phiếu hợp lệ

2) Ông Võ Văn Thưởng được 676.517 phiếu, đạt tỷ lệ 68,41% số phiếu hợp lệ

3) Bà Nguyễn Thị Như Ý được 585.402 phiếu, đạt tỷ lệ 59,20% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Vĩnh Cửu, Trảng Bom và Thống Nhất

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Đỗ Thị Thu Hằng được 338.752 phiếu, đạt tỷ lệ 75,36% số phiếu hợp lệ

2) Ông Vũ Hải Hà được 330.956 phiếu, đạt tỷ lệ 73,62% số phiếu hợp lệ

3) Ông Lê Hồng Tịnh được 314.372 phiếu, đạt tỷ lệ 69,93% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Long Khánh và các huyện: Xuân Lộc, Cẩm Mỹ

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Huỳnh Thanh Liêm được 337.737 phiếu, đạt tỷ lệ 80,87% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Công Hồng được 336.561 phiếu, đạt tỷ lệ 80,59% số phiếu hợp lệ

3) Ông Hồ Văn Năm được 324.462 phiếu, đạt tỷ lệ 77,69% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 4: Gồm các huyện: Định Quán và Tân Phú

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Dương Trung Quốc được 220.261 phiếu, đạt tỷ lệ 74,22% số phiếu hợp lệ

2) Ông Bùi Xuân Thống được 188.126 phiếu, đạt tỷ lệ 63,39% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Ðồng Tháp (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thị xã Hồng Ngự và các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trần Văn Cường được 196.367 phiếu, đạt tỷ lệ 60,31% số phiếu hợp lệ

2) Ông Huỳnh Minh Tuấn được 183.270 phiếu, đạt tỷ lệ 56,29% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Cao Lãnh và các huyện: Thanh Bình, Cao Lãnh, Tháp Mười

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lê Minh Hoan được 402.487 phiếu, đạt tỷ lệ 75,90% số phiếu hợp lệ

2) Bà Nguyễn Thị Mai Hoa được 335.540 phiếu, đạt tỷ lệ 63,27% số phiếu hợp lệ

3) Ông Ngô Hồng Chiều được 308.872 phiếu, đạt tỷ lệ 58,24% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử số 3: Gồm thành phố Sa Đéc và các huyện: Lấp Vò, Lai Vung, Châu Thành

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lê Vĩnh Tân được 394.809 phiếu, đạt tỷ lệ 75,72% số phiếu hợp lệ

2) Ông Trần Trí Quang được 376.294 phiếu, đạt tỷ lệ 72,17% số phiếu hợp lệ

3) Ông Phạm Văn Hòa được 302.786 phiếu, đạt tỷ lệ 58,07% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Gia Lai (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Pleiku và các huyện: Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Prông

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Hồ Văn Niên được 322.968 phiếu, đạt tỷ lệ 80,66% số phiếu hợp lệ

2) Bà Nguyễn Thị Mai Phương được 306.329 phiếu, đạt tỷ lệ 76,51% số phiếu hợp lệ

3) Ông Rơ Mah Tuân được 271.052 phiếu, đạt tỷ lệ 67,70% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thị xã An Khê và các huyện: KBang, Kông Chro, Đăk Pơ, Mang Yang, Đăk Đoa

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Dương Quốc Anh được 231.486 phiếu, đạt tỷ lệ 86,18% số phiếu hợp lệ

2) Ông Đinh Duy Vượt được 192.551 phiếu, đạt tỷ lệ 71,68% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Ayun Pa và các huyện: Krông Pa, Ia Pa, Phú Thiện, Chư Sê, Chư Pưh

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Ksor H’Bơ Khăp (Ksor Phước Hà) được 222.857 phiếu, đạt tỷ lệ 81,94% số phiếu hợp lệ

2) Ông Bùi Văn Cường được 211.730 phiếu, đạt tỷ lệ 77,84% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Hà Giang (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử số 1 gồm thành phố Hà Giang và các huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Bắc Mê

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Triệu Tài Vinh được 219.046 phiếu, đạt tỷ lệ 93,53% số phiếu hợp lệ

2) Ông Sùng Thìn Cò được 208.529 phiếu, đạt tỷ lệ 89,04% số phiếu hợp lệ

3) Ông Hầu Văn Lý được 202.772 phiếu, đạt tỷ lệ 86,58% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử số 2 gồm các huyện: Vị Xuyên, Bắc Quang, Quang Bình, Hoàng Su PhìXín Mần

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Vương Ngọc Hà được 230.220 phiếu, đạt tỷ lệ 83,32% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Ngọc Hải được 226.872 phiếu, đạt tỷ lệ 82,11% số phiếu hợp lệ

3) Ông Thào Xuân Sùng được 212.211 phiếu, đạt tỷ lệ 76,80% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Hà Nam (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Phủ Lý và các huyện: Thanh Liêm, Bình Lục

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trần Xuân Hùng được 252.019 phiếu, đạt tỷ lệ 83,48% số phiếu hợp lệ

2) Ông Phùng Đức Tiến được 213.477 phiếu, đạt tỷ lệ 70,71% số phiếu hợp lệ

3) Bà Trần Thị Hiền được 206.865 phiếu, đạt tỷ lệ 68,52% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Kim Bảng, Duy TiênLý Nhân

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Ngô Xuân Lịch được 311.918 phiếu, đạt tỷ lệ 95,87% số phiếu hợp lệ

2) Bà Hà Thị Minh Tâm được 281.810 phiếu, đạt tỷ lệ 86,62% số phiếu hợp lệ

3) Ông Trần Tất Thế được 209.832 phiếu, đạt tỷ lệ 64,49% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Hà Tĩnh (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Hà Tĩnh, thị xã Kỳ Anh và các huyện: Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Hương Khê

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Vương Đình Huệ được 340.761 phiếu, đạt tỷ lệ 95,32% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Văn Sơn (Nguyễn Sơn) được 305.079 phiếu, đạt tỷ lệ 85,34% số phiếu hợp lệ

3) Ông Trần Đình Gia được 304.269 phiếu, đạt tỷ lệ 85,11% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Thạch Hà, Can Lộc, Nghi Xuân và Lộc Hà

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đặng Quốc Khánh được 274.055 phiếu, đạt tỷ lệ 91,80% số phiếu hợp lệ

2) Ông Lê Anh Tuấn được 245.113 phiếu, đạt tỷ lệ 82,11% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Hồng Lĩnh và các huyện: Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Bùi Thị Quỳnh Thơ được 156.237 phiếu, đạt tỷ lệ 78,11% số phiếu hợp lệ

2) Ông Võ Kim Cự được 150.007 phiếu, đạt tỷ lệ 75% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Hải Dương (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thị xã Chí Linh và các huyện: Kinh Môn, Kim Thành

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Hải Hưng được 290.128 phiếu, đạt tỷ lệ 84,21% số phiếu hợp lệ

2) Bà Vũ Thị Thủy được 221.536 phiếu, đạt tỷ lệ 64,30% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Hải Dương và các huyện: Nam Sách, Thanh Hà

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Dương Thái được 306.850 phiếu, đạt tỷ lệ 83,78% số phiếu hợp lệ

2) Ông Hoàng Quốc Thưởng được 302.561 phiếu, đạt tỷ lệ 82,61% số phiếu hợp lệ

3) Bà Lê Thị Thủy được 276.278 phiếu, đạt tỷ lệ 75,43% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các huyện: Gia Lộc, Tứ Kỳ, Cẩm Giàng

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Phạm Xuân Thăng được 226.747 phiếu, đạt tỷ lệ 72,71% số phiếu hợp lệ

2) Ông Võ Văn Kim (Vũ Trọng Kim) được 216.893 phiếu, đạt tỷ lệ 69,55% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 4: Gồm các huyện: Bình Giang, Thanh MiệnNinh Giang

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Bùi Mậu Quân được 218.184 phiếu, đạt tỷ lệ 77,75% số phiếu hợp lệ

2) Bà Nguyễn Thị Việt Nga được 175.189 phiếu, đạt tỷ lệ 62,43% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Hậu Giang (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Vị Thanh và các huyện: Vị Thủy, Châu Thành, Châu Thành A

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trịnh Xuân Thanh được 198.392 phiếu, đạt tỷ lệ 75,28% số phiếu hợp lệ

2) Ông Đặng Thế Vinh được 191.906 phiếu, đạt tỷ lệ 72,82% số phiếu hợp lệ

3) Bà Nguyễn Thanh Thủy được 182.726 phiếu, đạt tỷ lệ 69,33% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thị xã Ngã Bảy, thị xã Long Mỹ và các huyện: Phụng Hiệp, Long Mỹ

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Phạm Hồng Phong được 213.446 phiếu, đạt tỷ lệ 72,02% số phiếu hợp lệ

2) Ông Phạm Thành Tâm được 208.413 phiếu, đạt tỷ lệ 70,33% số phiếu hợp lệ

3) Ông Huỳnh Thanh Tạo được 201.825 phiếu, đạt tỷ lệ 68,10% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Hòa Bình (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Hòa Bình và các huyện: Đà Bắc, Lương Sơn, Kim Bôi, Kỳ Sơn

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Nguyễn Thanh Hải được 224.777 phiếu, đạt tỷ lệ 77,14% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Tiến Sinh được 195.109 phiếu, đạt tỷ lệ 66,96% số phiếu hợp lệ

3) Bà Bùi Thu Hằng được 190.982 phiếu, đạt tỷ lệ 65,54% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Cao Phong, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc và Yên Thủy

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trần Đăng Ninh được 258.367 phiếu, đạt tỷ lệ 78,60% số phiếu hợp lệ

2) Bà Bạch Thị Hương Thủy được 243.397 phiếu, đạt tỷ lệ 74,04% số phiếu hợp lệ

3) Ông Quách Thế Tản được 236.241 phiếu, đạt tỷ lệ 71,87% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Hưng Yên (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Hưng Yên và các huyện: Kim Động, Khoái Châu, Yên Mỹ

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đỗ Tiến Sỹ được 380.079 phiếu, đạt tỷ lệ 91,98% số phiếu hợp lệ

2) Bà Đoàn Thị Thanh Mai được 356.066 phiếu, đạt tỷ lệ 86,17% số phiếu hợp lệ

3) Bà Nguyễn Thị Phúc được 332.825 phiếu, đạt tỷ lệ 80,54% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Tiên Lữ, Phù Cừ và Ân Thi

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lê Quý Vương được 195.315 phiếu, đạt tỷ lệ 88,50% số phiếu hợp lệ

2) Ông Trần Văn Quý được 190.686 phiếu, đạt tỷ lệ 86,40% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các huyện: Văn Giang, Văn Lâm và Mỹ Hào

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Phạm Đình Toản được 162.719 phiếu, đạt tỷ lệ 69,46% số phiếu hợp lệ

2) Bà Vũ Thị Nguyệt được 147.642 phiếu, đạt tỷ lệ 63,02% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Khánh Hòa (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Ninh Hòa

Vạn Ninh

Lê Xuân Thân 82,77
Nguyễn Khắc Định 61,37
2 Nha Trang Nguyễn Thị Xuân Thu 60,23
Lữ Thanh Hải 52,87
3 Cam Ranh

Khánh Vĩnh

Diên Khánh

Cam Lâm

Khánh Sơn

Trường Sa

Trần Ngọc Khánh 83,21
Đỗ Ngọc Thịnh 76,11
Lê Tuấn Tứ 71,59
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh Kiên Giang (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Tân Hiệp, Kiên Hải, Giồng Riềng và Gò Quao

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Văn Luật được 243.927 phiếu, đạt tỷ lệ 67,70% số phiếu hợp lệ

2) Ông Hồ Văn Thái được 226.793 phiếu, đạt tỷ lệ 62,94% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: An Biên, An Minh, Vĩnh Thuận, U Minh Thượng và Châu Thành

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lê Thành Long được 280.989 phiếu, đạt tỷ lệ 75,22% số phiếu hợp lệ

2) Bà Nguyễn Thị Kim Bé được 271.696 phiếu, đạt tỷ lệ 72,73% số phiếu hợp lệ

3) Ông Trần Văn Huynh (Huệ Tín) được 214.813 phiếu, đạt tỷ lệ 57,50% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thành phố Rạch Giá, thị xã Hà Tiên và các huyện: Kiên Lương, Hòn Đất, Phú Quốc, Giang Thành Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Thanh Nghị được 382.661 phiếu, đạt tỷ lệ 81,66% số phiếu hợp lệ

2) Ông Bùi Đặng Dũng được 333.347 phiếu, đạt tỷ lệ 71,14% số phiếu hợp lệ

3) Bà Châu Quỳnh Dao được 250.122 phiếu, đạt tỷ lệ 53,38% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Kon Tum (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Kon Tum và các huyện: Kon Plông, Kon Rẫy, Sa Thầy, Ia H`Drai

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Vinh Hà được 150.683 phiếu, đạt tỷ lệ 86,93% số phiếu hợp lệ

2) Ông Tô Văn Tám được 147.903 phiếu, đạt tỷ lệ 85,33% số phiếu hợp lệ

3) Ông A Long (Rơ Châm Long) được 143.051 phiếu, đạt tỷ lệ 82,53% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Đắk Hà, Đắk Tô, Tu Mơ Rông, Ngọc Hồi và Đắk Glei

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lê Chiêm được 132.992 phiếu, đạt tỷ lệ 92,24% số phiếu hợp lệ

2) Ông A Pớt được 126.487 phiếu, đạt tỷ lệ 87,73% số phiếu hợp lệ

3) Bà Y Nhàn được 123.769 phiếu, đạt tỷ lệ 85,84% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Lai Châu (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Lai Châu và các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Tam Đường

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Tống Thanh Bình được 113.999 phiếu, đạt tỷ lệ 88,50% số phiếu hợp lệ

2) Ông Chu Lé Chừ (Chu Lê Chinh) được 111.660 phiếu, đạt tỷ lệ 86,68% số phiếu hợp lệ

3) Ông Phùng Quốc Hiển được 108.273 phiếu, đạt tỷ lệ 84,05% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Phong Thổ, Mường Tè, Sìn Hồ và Nậm Nhùn

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Hữu Toàn được 111.775 phiếu, đạt tỷ lệ 87,97% số phiếu hợp lệ

2) Bà Giàng Páo Mỷ được 110.474 phiếu, đạt tỷ lệ 86,94% số phiếu hợp lệ

3) Ông Lò A Tư được 80.716 phiếu, đạt tỷ lệ 63,52% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Lạng Sơn (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Bắc Sơn, Bình Gia, Văn Quan, Chi Lăng và Hữu Lũng

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Dương Xuân Hòa được 215.063 phiếu, đạt tỷ lệ 75,92% số phiếu hợp lệ

2) Bà Ngàn Phương Loan được 199.028 phiếu, đạt tỷ lệ 70,26% số phiếu hợp lệ

3) Ông Nguyễn Lâm Thành được 190.692 phiếu, đạt tỷ lệ 67,31% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Lạng Sơn và các huyện: Tràng Định, Văn Lãng, Cao Lộc, Lộc Bình, Đình Lập

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Triệu Tuấn Hải được 211.738 phiếu, đạt tỷ lệ 74,20% số phiếu hợp lệ

2) Ông Trần Sỹ Thanh được 196.614 phiếu, đạt tỷ lệ 68,90% số phiếu hợp lệ

3) Ông Võ Trọng Việt được 184.749 phiếu, đạt tỷ lệ 64,74% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Lào Cai (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Lào Cai và các huyện: Bát Xát, Sa Pa, Văn Bàn

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Vũ Xuân Cường được 185.406 phiếu, đạt tỷ lệ 82,62% số phiếu hợp lệ

2) Bà Lê Thu Hà được 180.399 phiếu, đạt tỷ lệ 80,39% số phiếu hợp lệ

3) Ông Vương Văn Sáng được 153.091 phiếu, đạt tỷ lệ 68,22% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Bảo Thắng, Bảo Yên, Bắc Hà, Mường Khương và Si Ma Cai

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đỗ Bá Tỵ được 195.359 phiếu, đạt tỷ lệ 86,13% số phiếu hợp lệ

2) Bà Giàng Thị Bình được 194.824 phiếu, đạt tỷ lệ 85,89% số phiếu hợp lệ

3) Ông Sần Sín Sỉnh được 175.000 phiếu, đạt tỷ lệ 77,15% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Lâm Ðồng (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Đà Lạt và các huyện: Lạc Dương, Đơn Dương, Đức Trọng

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Triệu Thế Hùng được 310.140 phiếu, đạt tỷ lệ 82,66% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Tạo được 303.957 phiếu, đạt tỷ lệ 81,01% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Lâm Hà, Đam Rông và Di Linh

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Trương Thị Mai được 194.275 phiếu, đạt tỷ lệ 79,93% số phiếu hợp lệ

2) Ông K`Nhiễu được 140.878 phiếu, đạt tỷ lệ 57,96% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thành phố Bảo Lộc và các huyện: Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đoàn Văn Việt được 210.370 phiếu, đạt tỷ lệ 74,02% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Văn Hiển được 187.051 phiếu, đạt tỷ lệ 65,82% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Long An (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Đức Huệ, Đức Hòa, Bến Lức và Thủ Thừa

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trương Hòa Bình được 344.083 phiếu, đạt tỷ lệ 81,19% số phiếu hợp lệ

2) Ông Đặng Hoàng Tuấn được 262.651 phiếu, đạt tỷ lệ 61,98% số phiếu hợp lệ

3) Ông Trương Văn Nọ được 243.239 phiếu, đạt tỷ lệ 57,40% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Tân An và các huyện: Châu Thành, Tân Trụ, Cần Đước, Cần Giuộc

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trương Phi Hùng được 337.523 phiếu, đạt tỷ lệ 64,62% số phiếu hợp lệ

2) Bà Phan Thị Mỹ Dung được 328.259 phiếu, đạt tỷ lệ 62,85% số phiếu hợp lệ

3) Ông Nguyễn Tuấn Anh được 316.834 phiếu, đạt tỷ lệ 60,66% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Kiến Tường và các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lê Công Đỉnh được 147.011 phiếu, đạt tỷ lệ 60,98% số phiếu hợp lệ

2) Ông Hoàng Văn Liên được 122.768 phiếu, đạt tỷ lệ 50,93% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Nam Ðịnh (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Nam Định và các huyện: Mỹ Lộc, Vụ Bản, Ý Yên

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đoàn Hồng Phong được 428.529 phiếu, đạt tỷ lệ 84,96% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Văn Pha được 382.178 phiếu, đạt tỷ lệ 75,77% số phiếu hợp lệ

3) Bà Đặng Thị Phương Thảo được 281.339 phiếu, đạt tỷ lệ 55,78% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Nam Trực, Nghĩa Hưng và Trực Ninh Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trương Anh Tuấn được 308.186 phiếu, đạt tỷ lệ 75,49% số phiếu hợp lệ

2) Bà Mai Thị Phương Hoa được 302.086 phiếu, đạt tỷ lệ 74% số phiếu hợp lệ

3) Ông Đào Việt Trung được 286.474 phiếu, đạt tỷ lệ 70,17% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các huyện: Xuân Trường, Giao Thủy và Hải Hậu

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trần Quang Chiểu được 379.563 phiếu, đạt tỷ lệ 80,38% số phiếu hợp lệ

2) Ông Phạm Văn Nấng (Phạm Quang Dũng) được 329.498 phiếu, đạt tỷ lệ 69,77% số phiếu hợp lệ

3) Ông Nguyễn Quang Ngọc được 326.170 phiếu, đạt tỷ lệ 69,07% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Nghệ An (13)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Anh Sơn và Đô Lương

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Hữu Cầu được 301.858 phiếu, đạt tỷ lệ 90,36% số phiếu hợp lệ

2) Ông Lê Quang Huy được 286.458 phiếu, đạt tỷ lệ 85,75% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thị xã Thái Hoà và các huyện: Quế Phong, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Nghĩa Đàn, Tân Kỳ

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Phan Đình Trạc được 347.194 phiếu, đạt tỷ lệ 88,65% số phiếu hợp lệ

2) Bà Nguyễn Thị Thảo được 315.186 phiếu, đạt tỷ lệ 80,47% số phiếu hợp lệ

3) Ông Mong Văn Tình được 246.443 phiếu, đạt tỷ lệ 62,92% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Hoàng Mai và các huyện: Yên Thành và Quỳnh Lưu

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Đắc Vinh được 324.788 phiếu, đạt tỷ lệ 80,69% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Sỹ Hội được 323.281 phiếu, đạt tỷ lệ 80,31% số phiếu hợp lệ

3) Bà Hoàng Thị Thu Trang được 308.949 phiếu, đạt tỷ lệ 76,75% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 4: Gồm thành phố Vinh và các huyện: Thanh Chương, Nam Đàn, Hưng Nguyên

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Hồ Đức Phớc được 499.117 phiếu, đạt tỷ lệ 87,40% số phiếu hợp lệ

2) Ông Trần Văn Mão được 463.363 phiếu, đạt tỷ lệ 81,14% số phiếu hợp lệ

3) Bà Đinh Thị Kiều Trinh được 386.729 phiếu, đạt tỷ lệ 67,72% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 5: Gồm thị xã Cửa Lò và các huyện: Diễn Châu, Nghi Lộc

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Nguyễn Vân Chi được 311.541 phiếu, đạt tỷ lệ 86,36% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Thanh Hiền được 269.836 phiếu, đạt tỷ lệ 74,80% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Ninh Bình (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Ninh Bình và các huyện: Nho Quan, Gia Viễn, Hoa Lư

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đinh Tiến Dũng được 318.331 phiếu, đạt tỷ lệ 95,44% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Thành Công được 290.111 phiếu, đạt tỷ lệ 86,97% số phiếu hợp lệ

3) Ông Bùi Văn Phương được 284.475 phiếu, đạt tỷ lệ 85,29% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Tam Điệp và các huyện: Kim Sơn, Yên Khánh, Yên Mô

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Nguyễn Thị Thanh được 338.054 phiếu, đạt tỷ lệ 94,70% số phiếu hợp lệ

2) Ông Mai Khanh được 304.568 phiếu, đạt tỷ lệ 85,32% số phiếu hợp lệ

3) Ông Nguyễn Phương Tuấn được 297.034 phiếu, đạt tỷ lệ 83,21% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Ninh Thuận (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và các huyện: Bác Ái, Ninh Sơn, Thuận Bắc

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Sỹ Cương được 185.946 phiếu, đạt tỷ lệ 79,56% số phiếu hợp lệ

2) Bà Nguyễn Thị Hồng Hà được 181.875 phiếu, đạt tỷ lệ 77,82% số phiếu hợp lệ

3) Ông Phạm Huyền Ngọc được 176.683 phiếu, đạt tỷ lệ 75,59% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Ninh Hải, Thuận Nam, Ninh Phước

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Đàng Thị Mỹ Hương được 160.606 phiếu, đạt tỷ lệ 73,80% số phiếu hợp lệ

2) Ông Phan Xuân Dũng được 160.016 phiếu, đạt tỷ lệ 73,53% số phiếu hợp lệ

3) Ông Nguyễn Bắc Việt được 154.990 phiếu, đạt tỷ lệ 71,22% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Phú Thọ (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Việt Trì và các huyện: Tam Nông, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên Lập

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Bùi Minh Châu được 444.754 phiếu, đạt tỷ lệ 90,52% số phiếu hợp lệ

2) Bà Lê Thị Yến được 351.148 phiếu, đạt tỷ lệ 71,47% số phiếu hợp lệ

3) Bà Đinh Thị Bình được 327.814 phiếu, đạt tỷ lệ 66,72% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thị xã Phú Thọ và các huyện: Phù Ninh, Lâm Thao, Đoan Hùng

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Hồng Thái được 229.740 phiếu, đạt tỷ lệ 76,56% số phiếu hợp lệ

2) Bà Nguyễn Thúy Anh được 223.964 phiếu, đạt tỷ lệ 74,63% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các huyện: Thanh Ba, Hạ Hòa, Cẩm Khê

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Hoàng Quang Hàm được 201.604 phiếu, đạt tỷ lệ 75,16% số phiếu hợp lệ

2) Ông Cao Đình Thưởng được 199.065 phiếu, đạt tỷ lệ 74,21% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Phú Yên (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Phú Hòa, Đông Hòa, Tây Hòa, Sơn Hòa và Sông Hinh

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Thái Học được 288.556 phiếu, đạt tỷ lệ 84,06% số phiếu hợp lệ

2) Ông Phan Anh Khoa được 258.797 phiếu, đạt tỷ lệ 75,39% số phiếu hợp lệ

3) Bà Phạm Thị Minh Hiền được 188.939 phiếu, đạt tỷ lệ 55,04% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và các huyện: Đồng Xuân, Tuy An

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Đinh Văn Nhã được 264.443 phiếu, đạt tỷ lệ 78,47% số phiếu hợp lệ

2) Ông Hoàng Văn Trà được 256.213 phiếu, đạt tỷ lệ 76,03% số phiếu hợp lệ

3) Ông Nguyễn Hồng Vân được 231.467 phiếu, đạt tỷ lệ 68,68% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Quảng Bình (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Số phiếu Tỉ lệ (%) [4]
1 Ba Đồn

Minh Hóa

Tuyên Hóa

Quảng Trạch

Nguyễn Mạnh Cường 202.071 88,63%
Nguyễn Văn Man 188.441 82,65%
Cao Thị Giang 164.356 72,08%
2 Đồng Hới

Lệ Thủy

Quảng Ninh

Bố Trạch

Nguyễn Văn Bình 328.948 88,68%
Trần Công Thuật 311.176 83,88%
Nguyễn Ngọc Phương 287.239 77,43%
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Quảng Nam (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thị xã Điện Bàn và các huyện: Đại Lộc, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Quang Dũng được 279.616 phiếu, đạt tỷ lệ 82,37% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Đình Tiến được 271.885 phiếu, đạt tỷ lệ 80,09% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Hội An và các huyện: Duy Xuyên, Quế Sơn, Nông Sơn, Thăng Bình, Hiệp Đức

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Phan Việt Cường được 350.974 phiếu, đạt tỷ lệ 80,37% số phiếu hợp lệ

2) Ông Ngô Văn Minh được 345.595 phiếu, đạt tỷ lệ 79,13% số phiếu hợp lệ

3) Ông Phan Thái Bình được 335.816 phiếu, đạt tỷ lệ 76,89% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thành phố Tam Kỳ và các huyện: Núi Thành, Tiên Phước, Nam Trà My, Bắc Trà My, Phú Ninh Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Đức Hải được 297.017 phiếu, đạt tỷ lệ 83,65% số phiếu hợp lệ

2) Ông Lê Ngọc Hải được 254.989 phiếu, đạt tỷ lệ 71,81% số phiếu hợp lệ

3) Ông Nguyễn Quốc Khánh được 235.481 phiếu, đạt tỷ lệ 66,32% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Quảng Ngãi (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây và Sơn Hà

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Hòa Bình được 279.099 phiếu, đạt tỷ lệ 88,93% số phiếu hợp lệ

2) Bà Hồ Thị Vân được 168.380 phiếu, đạt tỷ lệ 53,65% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Quảng Ngãi và các huyện: Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Lý Sơn

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lê Viết Chữ được 332.401 phiếu, đạt tỷ lệ 86,97% số phiếu hợp lệ

2) Bà Đinh Thị Phương Lan được 281.113 phiếu, đạt tỷ lệ 73,55% số phiếu hợp lệ

3) Bà Phạm Thị Thu Trang được 272.033 phiếu, đạt tỷ lệ 71,18% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các huyện: Mộ Đức, Đức Phổ, Ba Tơ, Minh Long

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trần Tuấn Anh được 218.139 phiếu, đạt tỷ lệ 84,89% số phiếu hợp lệ

2) Bà Đinh Thị Hồng Minh được 182.509 phiếu, đạt tỷ lệ 71,02% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Quảng Ninh (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Hạ Long, thành phố Cẩm Phả và huyện Hoành Bồ

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Phạm Minh Chính được 321.908 phiếu, đạt tỷ lệ 91,06% số phiếu hợp lệ

2) Ông Vũ Hồng Thanh được 298.296 phiếu, đạt tỷ lệ 84,38% số phiếu hợp lệ

3) Ông Lê Minh Chuẩn được 274.310 phiếu, đạt tỷ lệ 77,60% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Uông Bí và các thị xã: Đông Triều, Quảng Yên

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Ngô Thị Minh được 261.723 phiếu, đạt tỷ lệ 82,65% số phiếu hợp lệ

2) Ông Lương Công Quyết (Thượng tọa Thích Thanh Quyết) được 256.574 phiếu, đạt tỷ lệ 81,03% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thành phố Móng Cái và các huyện: Vân Đồn, Cô Tô, Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà, Bình Liêu, Ba Chẽ

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trần Văn Minh được 179.007 phiếu, đạt tỷ lệ 74,99% số phiếu hợp lệ

2) Bà Đỗ Thị Lan được 165.734 phiếu, đạt tỷ lệ 69,43% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Quảng Trị (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Đakrông, Hướng Hóa và huyện đảo Cồn Cỏ

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Hà Sỹ Đồng được 177.730 phiếu, đạt tỷ lệ 75,37% số phiếu hợp lệ

2) Bà Hồ Thị Minh được 145.359 phiếu, đạt tỷ lệ 61,64% số phiếu hợp lệ

3) Ông Đỗ Văn Sinh được 144.644 phiếu, đạt tỷ lệ 61,34% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị và các huyện: Triệu Phong, Hải Lăng

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Chí Dũng được 177.773 phiếu, đạt tỷ lệ 84,02% số phiếu hợp lệ

2) Ông Hoàng Đức Thắng được 164.077 phiếu, đạt tỷ lệ 77,55% số phiếu hợp lệ

3) Bà Mai Thị Kim Nhung được 127.462 phiếu, đạt tỷ lệ 60,24% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Sóc Trăng (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Sóc Trăng, thị xã Ngã Năm và các huyện: Mỹ Tú, Châu Thành, Thạnh Trị

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Văn Thể được 322.217 phiếu, đạt tỷ lệ 84,22% số phiếu hợp lệ

2) Ông Hoàng Thanh Tùng được 304.485 phiếu, đạt tỷ lệ 79,59% số phiếu hợp lệ

3) Bà Tô Ái Vang được 252.539 phiếu, đạt tỷ lệ 66,01% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Kế Sách, Long Phú và Cù Lao Dung

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Hồ Thị Cẩm Đào được 191.529 phiếu, đạt tỷ lệ 74,98% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Vĩnh Châu và các huyện: Mỹ Xuyên, Trần Đề

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Lý Đức (Thượng tọa Lý Minh Đức) được 231.882 phiếu, đạt tỷ lệ 67,87% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Đức Kiên được 174.077 phiếu, đạt tỷ lệ 50,95% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Sơn La (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Sơn La và các huyện: Thuận Châu, Mai Sơn, Yên Châu

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Bà Tòng Thị Phóng được 307.615 phiếu, đạt tỷ lệ 92,31% số phiếu hợp lệ

2) Ông Quàng Văn Hương được 263.381 phiếu, đạt tỷ lệ 79,04% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm các huyện: Mường La, Sông Mã, Sốp Cộp và Quỳnh Nhai

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Đắc Quỳnh được 171.654 phiếu, đạt tỷ lệ 81,37% số phiếu hợp lệ

2) Ông Đinh Công Sỹ được 151.124 phiếu, đạt tỷ lệ 71,64% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các huyện: Mộc Châu, Vân Hồ, Phù Yên, Bắc Yên

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trương Quang Nghĩa được 180.811 phiếu, đạt tỷ lệ 81,88% số phiếu hợp lệ

2) Bà Tráng Thị Xuân được 170.527 phiếu, đạt tỷ lệ 77,23% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Tây Ninh (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Bến Cầu, Trảng Bàng, Gò Dầu và Châu Thành

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Nguyễn Văn Nên được 334.203 phiếu, đạt tỷ lệ 81,30% số phiếu hợp lệ

2) Ông Hoàng Đình Chung được 274.762 phiếu, đạt tỷ lệ 66,84% số phiếu hợp lệ

3) Ông Trịnh Ngọc Phương được 267.126 phiếu, đạt tỷ lệ 64,98% số phiếu hợp lệ

Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Tây Ninh và các huyện: Hòa Thành, Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu

Kết quả số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:

1) Ông Trần Lưu Quang được 364.853 phiếu, đạt tỷ lệ 74,47% số phiếu hợp lệ

2) Ông Nguyễn Mạnh Tiến được 353.342 phiếu, đạt tỷ lệ 72,12% số phiếu hợp lệ

3) Ông Huỳnh Thanh Phương được 346.099 phiếu, đạt tỷ lệ 70,64% số phiếu hợp lệ

Tỉnh Thái Bình (9)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Vũ Thư

Hưng Hà

Quỳnh Phụ

Nguyễn Hạnh Phúc 88,94
Lê Đình Nhường 82,09
Bùi Quốc Phòng 70,73
2 Đông Hưng

Thái Thụy

Nguyễn Thị Thu Dung 73,04
Bùi Văn Xuyền 63,72
Nguyễn Văn Thân 59,99
3 Thành phố Thái Bình

Tiền Hải

Kiến Xương

Nguyễn Hồng Diên 88,97
Vũ Tiến Lộc 77,49
Phạm Văn Tuân 68,41
3 đơn vị 9 đại biểu

Tỉnh Thái Nguyên (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Đại Từ

Định Hóa

Phú Lương

Hoàng Văn Hùng 69,20
Lê Thị Nga 54,68
2 Thành phố Thái Nguyên

Đồng Hỷ

Võ Nhai

Trần Quốc Tỏ 79,62
Phan Văn Tường 69,69
Đoàn Thị Hảo 67,03
3 Sông Công

Phổ Yên

Phú Bình

Phạm Bình Minh 83,44
Đỗ Đại Phong 56,29
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh Thừa Thiên - Huế (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thị xã Hương Trà

Phong Điền

Quảng Điền

A Lưới

Nguyễn Ngọc Thiện 88,28
Phan Ngọc Thọ 76,04
2 Huế

Hương Thủy

Nguyễn Hội (Thích Chơn Thiện) 77,83
Bùi Đức Hạnh 72,59
Phạm Như Hiệp 67,98
3 Phú Vang

Phú Lộc

Nam Đông

Đặng Ngọc Nghĩa 78,40
Nguyễn Chí Tài 72,40
3 đơn vị 7 đại biểu

Tỉnh Thanh Hóa (14)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thành phố Thanh Hóa

Sầm Sơn

Hoằng Hóa

Đông Sơn

Đỗ Trọng Hưng 92,18
Nguyễn Hữu Quang 87,72
Cao Thị Xuân 77,22
2 Bỉm Sơn

Hà Trung

Nga Sơn

Hậu Lộc

Vĩnh Lộc

Thạch Thành

Mai Sỹ Diến 89,31
Phạm Trí Thức 85,55
Bùi Thị Thủy 74,57
3 Quảng Xương

Nông Cống

Tĩnh Gia

Như Xuân

Như Thanh

Vũ Xuân Hùng 90,68
Bùi Sỹ Lợi 88,82
Phạm Thị Thanh Thủy 73,72
4 Triệu Sơn

Thiệu Hóa

Yên Định

Thọ Xuân

Uông Chu Lưu 88,42
Lê Minh Thông 79,49
Lê Văn Sỹ 77,90
5 Quan Hóa

Quan Sơn

Mường Lát

Lang Chánh

Bá Thước

Ngọc Lặc

Thường Xuân

Cẩm Thủy

Đào Ngọc Dung 88,24
Cầm Thị Mẫn 77,40
5 đơn vị 14 đại biểu

Tỉnh Tiền Giang (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thị xã Cai Lậy

Cái Bè

Huyện Cai Lậy

Nguyễn Minh Sơn 76,49
Võ Văn Bình 68,61
Nguyễn Kim Tuyến 64,85
2 Mỹ Tho

Tân Phước

Châu Thành

Nguyễn Thanh Hải 61,88
Nguyễn Hoàng Mai 53,93
3 Gò Công

Chợ Gạo

Gò Công Tây

Gò Công Đông

Tân Phú Đông

Nguyễn Trọng Nghĩa 77,88
Tạ Minh Tâm 60,18
Lê Quang Trí 58,84
3 đơn vị 8 đại biểu

Tỉnh Trà Vinh (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Trà Vinh

Càng Long

Cầu Kè

Tiểu Cần

Ngô Chí Cường 78,08
Thạch Phước Bình 58,09
Tăng Thị Ngọc Mai 56,84
2 Duyên Hải

Châu Thành

Cầu Ngang

Trà Cú

Duyên Hải

Nguyễn Thiện Nhân 84,87
Hứa Văn Nghĩa 61,58
Trần Thị Huyền Trân 54,76
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Tuyên Quang (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Na Hang

Lâm Bình

Chiêm Hóa

Chẩu Văn Lâm 82,42
Hứa Thị Hà 65,68
2 Hàm Yên

Yên Sơn

Hoàng Bình Quân 74,00
Ma Thị Thúy 57,55
3 Tuyên Quang

Sơn Dương

Đỗ Văn Chiến 79,83
Âu Thị Mai 62,88
3 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Vĩnh Long (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thành phố Vĩnh Long

Long Hồ

Mang Thít

Tam Bình

Đặng Thị Ngọc Thịnh 82,80
Nguyễn Thị Quyên Thanh 63,49
Lưu Thành Công 59,50
2 Bình Minh

Bình Tân

Trà Ôn

Vũng Liêm

Trần Văn Rón 75,17
Phạm Tất Thắng 70,99
Nguyễn Thị Minh Trang 64,43
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Vĩnh Phúc (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Vĩnh Yên

Phúc Yên

Vĩnh Tường

Yên Lạc

Hoàng Thị Thúy Lan 87,91
Trần Văn Tiến 72,88
Phùng Thị Thường 51,14
2 Bình Xuyên

Tam Dương

Tam Đảo

Lập Thạch

Sông Lô

Lưu Đức Long 80,99
Trần Hồng Hà 79,87
Lê Thị Nguyệt 65,91
2 đơn vị 6 đại biểu

Tỉnh Yên Bái (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị số Địa phương Người trúng cử Tỉ lệ (%) [4]
1 Thành phố Yên Bái

Yên Bình

Trấn Yên

Lục Yên

Giàng A Chu 88,66
Dương Văn Thống 85,33
Nguyễn Thị Vân 77,61
2 Thị xã Nghĩa Lộ

Văn Chấn

Trạm Tấu

Mù Cang Chải

Văn Yên

Trần Quốc Vượng 94,18
Đinh Đăng Luận 90,27
Triệu Thị Huyền 86,52
2 đơn vị 6 đại biểu

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

KẾT QUẢ BẦU CỬ CHUNG
- Tổng số đại biểu Quốc hội được bầu: 500
- Tổng số người ứng cử: 870
- Tổng số cử tri trong cả nước: 67.485.482
- Tổng số cử tri đã tham gia bỏ phiếu: 67.049.091
- Tỷ lệ cử tri đã tham gia bỏ phiếu so với tổng số cử tri trong cả nước: 99,35%
- Số phiếu hợp lệ: 66.284.625
- Số phiếu không hợp lệ: 725.815
- Số người trúng cử đại biểu Quốc hội: 496

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

ĐBQH Đinh La Thăng - Trưởng Đoàn ĐBQH TP HCM, sau khi nhận hình thức kỷ luật của BCHTƯ, thôi giữ chức Ủy viên bộ chính trị khóa XIIBí thư Thành ủy TP HCM, được chuyển về sinh hoạt tại Đoàn ĐBQH tỉnh Thanh Hóa từ tháng 5/2017.[5]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ngày bầu cử đại biểu Quốc hội khóa 14 là ngày 22/5/2016 Kim Thanh. Báo Điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam 21:05 15/01/2016
  2. ^ “Công bố danh sách 496 đại biểu Quốc hội khóa 14”. 
  3. ^ “Hai chiếc ghế trống ở Quốc hội kỳ này”. tuoitre.vn. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2017. 
  4. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y Tính theo tỉ lệ số phiếu hợp lệ
  5. ^ “ĐBQH Đinh La Thăng sẽ chuyển về đoàn Thanh Hóa”. Tuổi trẻ. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]